lào xào

  1. Nói nhiều người nói nhỏ với nhau: Nhân dân lào xào về vụ tham ô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lào xào"

lào xào
Dân làng lào xào với nhau về vụ việc mới xảy ra.